Bảng giá xe Toyota Fortuner 2019 & Khuyến Mãi (10/2019

Đánh giá xe Toyota Fortuner 2019 lắp ráp trong nước & nhập khẩu✅Hình ảnh nội thất ngoại thất,màu xe,thông số✅Giá xe Fortuner 2019 lăn bánh KM,Tư vấn trả góp

Trước sức bán ấn tượng của Toyota Fortuner 2019 và khó khăn về mặt pháp lý trong việc thông quan dẫn tới việc khan hàng, Toyota quyết định chuyển sang lắp ráp chiếc SUV 7 chỗ này tại thị trường Việt Nam và bán ra chính thức từ tháng 7.

-Chuyển từ hình thức nhập khẩu sang sản xuất trong nước: Qua đó, những biến thể gồm Fortuner 2.8V 4×4 AT máy dầu, Fortuner 2.4G 4×4 AT máy dầu, Fortuner 2.4G 4×2 MT máy dầu số sàn và Fortuner 2.7V 4×2 AT TRD máy xăng 1 cầu TRD (Mới) sắp tới sẽ được Toyota Việt Nam lắp ráp trong trong nước.

–Bổ sung thêm phiên bản: Fortuner 2.7V 4×4 AT máy xăng 2 cầu, Fortuner 2.7V 4×2 AT TRD máy xăng 1 cầu TRD sẽ là hai biến thể mới sẽ lên kệ trong thời gian tới. Trong đó, Fortuner 2.7V 4×4 AT sẽ được nhập khẩu từ Indonesia.

BẢNG GIÁ XE TOYOTA FORTUNER 2019 & KHUYẾN MẠI (10/2019)

hiên bản Fortuner Thông số Giá niêm yết
2.4G 4×2 MT  7 chỗ ngồi, Máy dầu số sàn 1 cầu, Dung tích 2.4L, Xe lắp ráp trong nước. 1,033 tỷ VNĐ
2.4G 4×2 AT 7 chỗ ngồi, Máy dầu số tự động 1 cầu, Dung tích 2.4L, Xe lắp ráp trong nước. 1,096 tỷ VNĐ
2.7V 4×2 AT  7 chỗ ngồi, Máy xăng số tự động 1 cầu, Dung tích 2.7L, Xe nhập khẩu. 1,150 tỷ VNĐ
2.7V 4×4 AT 7 chỗ ngồi, Máy xăng số tự động 2 cầu, Dung tích 2.7L, Xe nhập khẩu. 1,236 tỷ VNĐ
2.7V 4×2 AT TRD 7 chỗ ngồi, Máy xăng số tự động 1 cầu, Dung tích 2.7L, Xe nhập khẩu. 1,199 tỷ VNĐ
2.8V 4×4 AT 7 chỗ ngồi, Máy xăng số tự động 2 cầu, Dung tích 2.8L, Xe lắp ráp trong nước.

1,354 tỷ VNĐ

Khuyến mãi: Với chính sách bán hàng nên chúng tôi không công bố KM, giảm giá tại đây. Vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá tốt nhất.
Màu xe: Mẫu xe Toyota Fortuner 2019 có 5 màu chính gồm màu đen, màu bạc, màu trắng, màu xám, màu nâu
Hỗ trợ: mua xe Fortuner trả góp lãi suất thấp, thời gian vay từ 2 – 7 năm, thủ tục nhanh giao xe trong 3 -5 ngày làm việc.

QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN & NHẬN GIÁ XE TỐT NHẤT

TOYOTA THÁI HÒA TỪ LIÊM: 094.111.5585 (Mr.Chung)

Thiết kế ngoại thất sang trọng chuẩn mẫu SUV được nhiều người mong đợi

Xe Toyota Fortuner có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835 mm, chiều dài cơ sở 2.745 mm. So với thế hệ trước, xe Toyota Fortuner phiên bản mới dài hơn 90 mm, chiều dài cơ sở ngắn hơn 5 mm, rộng hơn 15 mm và thấp hơn 15 mm. Toyota Fortuner 2019 chính thức trở lại thị trường Việt Nam với 4 phiên bản (bổ sung thêm phiên bản máy dầu số tự động). Tuy nhiên, xe Toyota Fortuner máy dầu số sàn vẫn là cấu hình mà người dùng Việt ưa chuộng nhất.

So sánh hai phiên bản một cầu và hai cầu trên xe Fortuner 2019, ở phiên bản một cầu, xe được trang bị bóng halogen kết hợp bóng chiếu Projector, trong khi đó phiên bản hai cầu được trang bị bóng Bi-LED cao cấp hơn, tích hợp dải LED ban ngày hiện đại. Kết hợp với đó là hệ thống lưới tản nhiệt dạng hình thang ngược với những đường viền mạ chrome, liên kết với nhau bằng những thanh ngang mạnh mẽ, kết nối liền mạch với cụm đèn pha. 

Tiếp tục đánh giá xe Toyota Fortuner 2019, ta có thể thấy phần đuôi xe Toyota Fortuner 2019 được thiết kế hiện đại kết hợp với dải LED hậu sắc cạnh như trên những mẫu sedan hạng sang, được nối liền bằng một thanh chrome to bản tăng phần cứng cáp. Đèn LED phanh đặt trên cao tăng tính an toàn, tạo nên một thiết kế hài hoà, bắt mắt.

Thế hệ Fortuner hiện tại hưởng gần như trọn vẹn bề ngoài của người tiền nhiệm đi cùng một vài chi tiết nâng cấp như hốc hút gió ở nắp capo, tạo hình cụm đèn pha mới và phần cản trước có thêm ốp nhựa tối màu. Tất cả những chi tiết ấy cùng hai phiên bản thể thao TRD chỉ sơn màu trắng là đủ để khách hàng thấy Chiếc SUV Nhật Bản cứng cáp, hiện đại hơn trước

Nội thất rộng rãi với hàng loạt các trang bị tiện nghi

Đầu tiên, khi nhắc đến thiết kế nội thất xe Toyota Fortuner, chúng ta đang nhắc đến một mẫu SUV với đầy đủ các trang bị tiện nghi cho khách hàng. Đầu tiên, vô-lăng của xe là loại 3 chấu bọc da thiết kế thể thao, có tích hợp rất nhiều phím chức năng tiện lợi cho ngươi lái. Lẩy chuyển số thể thao là một tính năng đáng lưu ý trên mẫu SUV này. Phía sau tay lái là cụm đồng hồ Optitron cao cấp hiển thị chính xác tua máy, tốc độ, nhiên liệu, nhiệt độ động cơ,... hiển thị màu sắc dễ nhìn và dịu mắt.

Bên cạnh đó xe còn được thiết kế theo kiểu 3 hàng ghế ngồi với 7 ghế, tất cả đều được bọc da cho cảm giác dễ chịu, bảng táp-lô với nhiều chi tiết da và giả da được khâu những đường chỉ trái màu hiện đại, kết hợp những phần ốp kim loại xước thêm điểm nhấn mạnh mẽ.

Ghế ngồi của xe Toyota Fortuner 2019 được nâng cấp với ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng và ghế phụ chỉnh tay 6 hướng trên hai phiên bản V. Hàng ghế thứ 2 và thứ 3 cũng khá thoải mái, theo số liệu đo đạc thì khoảng duỗi chân ở hàng ghế thứ 2 được tăng lên khoảng 115mm. Hàng ghế thứ 3 có trần xe thoáng đãng hơn một vài mẫu xe khác như Hyundai Santafe hay Kia Sorento, tuy nhiên khoảng duỗi chân thì còn khá khiêm tốn nếu một người trên 1m7 ngồi vào.

Hệ thống động cơ với nhiều sự lựa chọn cho khách hàng

Khi tìm đến xe Fortuner 2019 khách hàng sẽ có nhiều tùy chọn theo sở thích như động cơ xăng hay diesel, phiên bản một cầu hay hai cầu, số sàn hoặc tự động. Phiên bản động cơ xăng 2TR-FE bổ sung công nghệ Dual VVT-i tiên tiến, trong khi động cơ diesel 2GD-FTV nay chuyển sang loại dung tích 2.4L thay vì 2.5L như trước đây. Kết hợp cùng đó sẽ là hộp số tự động 6 cấp hoặc hộp số sàn 6 cấp hoàn toàn mới.

Mẫu SUV này cũng hỗ trợ đầy đủ các phiên bản có cấu tạo cầu sau hoặc 2 cầu linh động, cũng như 2 chế độ lái POWER & ECO nhằm tối ưu mục đích sử dụng xe. Mẫu xe này vẫn sử dụng hệ thống trợ lực thủy lực khá đằm tay, cũng như hệ thống treo truyền thống cứng cáp, đáp ứng mọi trải nghiệm vượt địa hình.

Hệ thống an toàn trên xe Fortuner 2019

Trải nghiệm vận hành trên Fortuner luôn nhận được sự yêu thích của đông đảo khách hàng. Xe có động cơ mạnh mẽ kết hợp với khoảng sáng gầm cao khiến những cung đường địa hình khó, lầy lội không phải là vấn đề.

Trang bị an toàn trên các biến thể hầu như không có sự khác biệt đáng kể, ngoại trừ một số trang bị an toàn hiện đại hơn trên các bản cao cấp. Tất cả đều có những tính năng hàng đầu hiện nay như: Ổ phanh đĩa cả phía trước lẫn phía sau, kết hợp bộ 3 Hệ thống chống bó phanh ABS, phân phối phanh điện tử EBD và hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA.

Ngoài tính năng cân bằng điện tử VSC và Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC (2 bản cao cấp nhất có hệ thống kiểm soát lực kéo TRC), xe còn trang bị cảm biến lùi, camera lùi và dây đai an toàn 7 ghế cũng như 7 túi khí an toàn và đèn báo phanh khẩn cấp LED.

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2019

2.8V 4×4 AT (Dầu) 2.7V 4×4 AT (Xăng) 2.7V 4×2 AT TRD (Xăng) 2.7V 4×2 AT (Xăng) 2.4G 4×2 AT (Dầu) 2.4G 4×2 MT (Dầu)
Cụm đèn trước LED LED Halogen Halogen Halogen Halogen
Đèn LED chạy ban ngày Không Không Không Không
Cỡ mâm 18 inch 18 inch 18 inch 17 inch 17 inch 17 inch
Ghế Da Da Da Da Da Nỉ
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Điều hoà 2 giàn lạnh Tự động Tự động Tự động Tự động Chỉnh tay Chỉnh tay
Động cơ Diesel 2.8L Xăng 2.7L Xăng 2.7L Xăng 2.7L Diesel 2.4L Diesel 2.4L
Công suất (mã lực) 174 164 164 164 148 148
Mô men xoắn (Nm) 450 245 245 245 400 400
Hộp số Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Sàn 6 cấp
Hệ dẫn động 4 bánh 4 bánh Cầu sau Cầu sau Cầu sau Cầu sau

QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN & NHẬN GIÁ XE TỐT NHẤT

TOYOTA THÁI HÒA TỪ LIÊM: 094.111.5585 (Mr.Chung)

Xem ngay:
1. Fortuner 2.4G 4×2 MT máy dầu, số sàn
2. Fortuner 2.4G 4×2 AT máy dầu, số tự động
3. Fortuner 2.7V 4×2 AT máy xăng 1 cầu số tự động
4. Fortuner 2.7V 4×2 AT TRD máy xăng số tự động
5. Fortuner 2.7V 4×4 ATmáy xăng 2 cầu số tự động
6. Fortuner 2.8V 4×4 AT máy dầu số tự động

2.8V 4×4 AT (Dầu) 2.7V 4×4 AT (Xăng) 2.7V 4×2 AT TRD (Xăng) 2.7V 4×2 AT (Xăng) 2.4G 4×2 AT (Dầu) 2.4G 4×2 MT (Dầu)
Cụm đèn trước LED LED Halogen Halogen Halogen Halogen
Đèn LED chạy ban ngày Không Không Không Không
Cỡ mâm 18 inch 18 inch 18 inch 17 inch 17 inch 17 inch
Ghế Da Da Da Da Da Nỉ
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Điều hoà 2 giàn lạnh Tự động Tự động Tự động Tự động Chỉnh tay Chỉnh tay
Động cơ Diesel 2.8L Xăng 2.7L Xăng 2.7L Xăng 2.7L Diesel 2.4L Diesel 2.4L
Công suất (mã lực) 174 164 164 164 148 148
Mô men xoắn (Nm) 450 245 245 245 400 400
Hộp số Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Sàn 6 cấp
Hệ dẫn động 4 bánh 4 bánh Cầu sau Cầu sau Cầu sau Cầu sau

Bình luận

Top

   (0)  NHẬN BÁO GIÁ

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được "BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT" và các "CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI", Quý khách vui lòng điền form báo giá dưới đây: